chát ngấm

chát ngấm

Trái hồng xanh có vị chát ngấm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vị chát thấm sâu, kéo dài rõ rệt: "chát ngấm" dùng để miêu tả vị chát (thường trong trà, chuối xanh, hồng giòn...) không chỉbề mặt lưỡi còn thấm sâu, cảm nhận lưu lại lâu.
    • Chát một cách sâu đậm: Vị chát đặc trưng, xâm nhập để lại vị rõ rệt sau khi nếm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chè tươi này uống chát ngấm, rất đã. (Vị chát của chè tươi này thấm sâu kéo dài, tạo cảm giác thích thú.)
    • Quả hồng giòn vị chát ngấm, phải ngâm nước muối mới ăn được. (Vị chát của quả hồng giòn rất đậm thấm sâu, cần xử lý để giảm bớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chát ngấm chát ": cách nói nhấn mạnh, diễn tả vị chát rất mạnh sâu.
    • Trà móc câu này pha đặc, uống vào chát ngấm chát . (Loại trà này khi pha đặc vị chát rất đậm lưu lại lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chát (tính từ): chát đến mức làm se lưỡi, thường dùng thay thế hoặc đi kèm với "chát ngấm".

    • Ăn một miếng măng đắng ngắt, chát . (Măng vị đắng chát rất mạnh.)
  • Chát (tính từ): vị cơ bản, gây cảm giác se niêm mạc, khô lưỡi.

    • Vị chát của trà xanh. (Vị se đặc trưng của trà xanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Chát đậm: vị chát mạnh .
  • Chát se: vị chát gây cảm giác se lưỡi rõ rệt.
Thành ngữ liên quan
  • Chát ngấm tận chân răng: cách nói hình tượng, cường điệu về vị chát thấm sâu mạnh.
    • Ly trà đặc ấy uống vào chát ngấm tận chân răng. (Vị chát của ly trà đặc cảm nhận rất sâu mạnh.)